đánh ngã

đánh ngã

Trong trận đấu võ, anh ấy đã đánh ngã đối thủ chỉ bằng một đòn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho người khác bị ngã xuống đất bằng một hành động tấn công vật : Hành động dùng sức mạnh (như đấm, đá, , đẩy) hoặc khí để khiến đối phương mất thăng bằng ngã xuống.
    • Làm thất bại, đánh bại (thường dùng trong các cuộc thi đấu, tranh luận): Khiến đối thủ không thể tiếp tục hoặc bị loại khỏi cuộc chơi, cuộc thi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trong trận đấu , anh ấy đã đánh ngã đối thủ chỉ bằng một đòn.
    • Cậu bị bạn đánh ngã trên sân trường.
    • Lập luận sắc bén của luật sư đã đánh ngã hoàn toàn lẽ của bên đối diện.
    • Đội chủ nhà đã đánh ngã đối thủ với tỷ số 3-0.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh ngã ý chí": Làm cho tinh thần, quyết tâm của ai đó suy sụp, không còn muốn tiếp tục.
    • Những khó khăn liên tiếp nguy cơ đánh ngã ý chí của các vận động viên.
  • "bị đánh ngã": Ở trạng thái bị tấn công ngã xuống, hoặc bị đánh bại.
    • Anh ta bị đánh ngã bởi một đấm bất ngờ.
Biến thể từ gần giống
  • Đánh bại (động từ): Thắng ai đó trong một cuộc thi, trận đấu. (Nhấn mạnh kết quả thắng/thua hơn hành động làm ngã).
  • Quật ngã (động từ): Đánh ngã một cách mạnh mẽ, dứt khoát, thường bằng một động tác.
  • ngã / Đẩy ngã (động từ): Làm cho ngã bằng hành động , đẩy, thường ít tính chất tấn công hơn "đánh ngã".
Từ đồng nghĩa
  • Hạ gục: (Thường dùng trong thuật, thể thao) Làm cho đối thủ ngã hoặc không thể tiếp tục thi đấu.
  • Vật ngã: Làm cho ngã bằng kỹ thuật vật lộn, đấu vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Đánh ngã cũng không buông tha": Ám chỉ sự dai dẳng, khăng khăng, ngay cả khi đã thất bại hoặc bị đánh bại vẫn không chịu từ bỏ.
    • Hắn kẻ đánh ngã cũng không buông tha, nhất định sẽ tìm cách trả thù.